se caver

tự động từ
  1. lõm đi, hõm vào
    • Les yeux se cavent
      mắt sâu hõm vào
  2. động từ
  3. (đánh bài) (đánh cờ) đặt; đặt tiền
    • Caver mille francs
      đặt một nghìn frăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống